Top 10 câu nói tiếng anh hay nhất về phụ nữ

những câu nói hay về phụ nữ

Ngôn từ là phương tiện không thể thiếu để bộc lộ những suy nghĩ tâm tư của con người. Nếu Tiếng Việt được mệnh danh là ngôn ngữ phong phú và giàu cảm xúc nhất thì những câu nói Tiếng Anh lại vô cùng  xúc tích vài ẩn chứa những hàm ý sâu sắc.

Đây cũng là cách học từ vựng về một ngôn ngữ mới – Học qua những câu nói châm ngôn. Bạn có thể lưu giữ cho mình những câu nói hay trong từ điển của bản thân đồng thời học hỏi được từ vựng và nghĩa của nó một cách thiết thực nhất.

“A strong woman looks a challenge dead in the eye and gives it a wink.” – Người phụ nữ mạnh mẽ dám đối diện với thử thách và bình tĩnh nháy mắt với chúng

  • Challenge (n): thử thách 
  • Wink (n): cái nháy mắt

“Stay strong. Make them wonder how you’re still smiling.”
Hãy mạnh mẽ lên. Hãy khiến họ thắc mắc làm thế nào mà bạn vẫn giữ được nụ cười

  • wonder (v): thắc mắc, tự hỏi
  • Smile (v): cười -> V-ing: Smilling 

“I am a strong woman because a strong woman raised me.”
Tôi là người phụ nữ mạnh mẽ vì đã có một người phụ nữ mạnh mẽ khác nuôi dạy nôi nên người

Raise(v) : nuôi nấng 

“Strong women don’t play the victim. Don’t make themselves look pitiful and don’t point fingers. They stand and they deal.”
– Mandy Hale

Người phụ nữ mạnh mẽ không tự thành nạn nhân không tự khiến bản thân trở nên đáng thương hại và không đổ lỗi. Họ ngay thẳng và đối mặt.

  • Victim (n): nạn nhân
  • Pitiful (adj): đáng thương hại

“Think like a queen. A queen is not afraid to fail. Failure is another stepping stone to greatness.”
Hãy suy nghĩ như một bà Hoàng. Không sợ thất bại vì Thất bại là một bước tiến mới đến sự hoàn mỹ.

  • Failure (n): sự thất bại
  • Greatness (n): sự tuyệt vời/ hoàn mỹ, hoàn hảo

“Be a first-rate version of yourself, not a second-rate version of someone else.”

Hãy trở thành phiên bản đầu tiên và duy nhất của chính bạn, đừng trở thành phiên bản thứ hai của ai khác.

  •  Rate (n) :xếp hạng
  • Version (n): phiên bản 

Life is tough, my darling, but so are you.” -Stephanie Bennett-Henry

Cuộc sống đầy thử thách cô gái à,và bạn cũng là một cô gái kiên cường

  • Life (n): cuộc sống
  • Tough (adj): khắc nghiệt, khó khăn

“Strong women don’t have ‘attitudes’, we have standards.”

Phụ nữ mạnh mẽ không có thái độ , chúng ta có những tiêu chuẩn

  • Attitude (n): thái đô
  •  Standard (n):  tiêu chuẩn

“So many strong women start are broken girls.”

  • Broken (adj): mong manh, dễ vỡ

“She is water. Strong enough to drown you, soft enough to cleanse you, and deep enough to save you.”

  • TDrown (v): dìm xuống
  • Deep (adj):sâu

Hi vọng những câu nói tiếng anh hay về phụ nữ sẽ giúp bạn có những lời chúc hay và thân thương nhất đến cho người thân của mình trong những dịp lễ (ví dụ như ngày 20/10 hay 8/3 chẳng hạn)

Hãy thường xuyên tham gia english-friends.net để có thể xem thêm những kiến thức hay về tiếng anh nhé.

Written by admin

What do you think?

kênh youtube học tiếng anh

8 Kênh Youtube học tiếng anh online hiệu quả (của nước ngoài)

ielts speaking

Cách học IELTS Speaking hiệu quả