Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề – Thuật ngữ quân sự (Khẩu lệnh chỉ huy)[Military Terminology] (#1)



👉Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề – Thuật ngữ quân sự (Khẩu lệnh chỉ huy)[Military Terminology] (#1)
👉 Kênh Military English chia sẻ phương pháp học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả 4 Bước:
👉+ Bước 1: Đầu tiên phải tự tạo cho mình một động lực học và xác định rõ mục tiêu đạt được (trong một ngày, một tuần, một tháng hoặc 3 tháng để không làm lãng phí thời gian của bản thân)
👉+ Bước 2: Nghe nhiều lần phát âm (chuẩn bản xứ) của từng từ hoặc cụm từ và tập phát âm theo;
👉+ Bước 3: Tra nghĩa và cách dùng trong từng ngữ cảnh cụ thể và ghi vào notebook (ghi cụ thể phiên âm, loại từ và nghĩa của từng từ, cụm từ, ví dụ cách dùng từ trong câu hoàn chỉnh theo ngữ cảnh, các từ đồng nghĩa, trái nghĩa của từ, như vậy chúng ta sẽ học được rất nhiều từ khác);

👉+ Bước 4: Nghe lại phát âm của từng từ hoặc cụm từ và tự mình liên tưởng âm thanh của từ đến một hình ảnh cụ thể mà liên quan đến âm của từ đó (bạn có thể tự đặt ra một quy tắc để nhớ cho mình vì sự liên tưởng, trí tưởng tượng của mỗi người là khác nhau và vô hạn); Sau đó nghe và ghi lại vào nháp để kiểm tra khả năng nhớ từ của mình (Mỗi ngày trước khi học từ mới phải nghe lại các từ đã học một vài lược)

Các bạn tra từ tại các từ điển uy tín theo các link dưới đây:
👉Oxford dictionaries: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/
👉Cambridge dictionaries: https://dictionary.cambridge.org/vi/
1 Right face ! /raɪt/ /feɪs/ Bên phải… quay !
2 Left face ! /left/ /feɪs/ Bên trái… quay!
3 About face ! /əˈbaʊt/ /feɪs/ Đằng sau… quay! (Anh Mỹ)
4 Quick march !/kwɪk/ /mɑːtʃ/ Đi đều… bước !(Left… Right….1…2….)
5 Dress ! /dres/ Nhìn trước thẳng !
6 Dress Left ! /dres/ /left/ Nhìn bên trái… thẳng !
7 Dress Right ! /dres/ /raɪt/ Nhìn bên phải… thẳng!
8 Attention ! /əˈtenʃn/ Nghiêm !
9 As you were ! /æz/ /juː/ /wɜːr/ Thôi !
10 At ease march ! /æt/ /iːz/ /mɑːtʃ/ Đi thường… bước !
11 Right shoulder arms ! /raɪt/ /ˈʃəʊldə(r)/ /ɑːmz/ Vác súng… vác !
12 Eyes left ! /aɪs/ /left/ Nhìn bên trái…chào !
13 Eyes Right ! /aɪs/ /raɪt/ Nhìn bên phải…chào !
14 Halt ! /hɔːlt/ Đứng lại…Đứng !
15 Guild on me ! /ɡɪld/ /ɑːn/ /mi/ Theo tôi !
16 Half left ! /hɑːf/ /left/ Nửa bên trái …Quay !
17 Half Right ! /hɑːf/ /raɪt/ Nửa bên phải …Quay !
18 Inactivate to ! /ɪnˈæktɪveɪt/ /tu/ Giải tán !
19 Attack ! /əˈtæk/ Xong lên !
20 Move out ! /muːv/ /aʊt/ Thi hành mệnh lệnh !
21 Slowly ! /ˈsləʊli/ Chậm lại !
22 Fast ! /fɑːst/ Nhanh lên !
23 Back, 3 steps ! /bæk/ /θriː/ /step/ Lùi 3 bước…Bước !
24 Front, 3 steps ! /frʌnt/ /θriː/ /step/ Tiến 3 bước…Bước !
25 Wilco ! /ˈWɪlkəʊ/ Rõ !
26 To rear march ! /tə/ /rɪə(r)/ /mɑːtʃ/ Quay đằng sau bước !
27 Suspend firing ! /səˈspend/ /ˈfaɪərɪŋ/ Ngừng bắn !
28 Stand clear ! /stænd/ /klɪə(r)/ Tránh ra ! (Lui ra !)
29 Stack arms ! /stæk/ /ɑːmz/ Giá súng !
30 Present arms ! /ˈpreznt/ /ɑːmz/ Bồng súng chào !
31 Take arms ! /teɪk/ /ɑːmz/ Lấy súng !
32 Order arms ! /ˈɔːdə(r)/ /ɑːmz/ Xuống súng !
33 Open ranks ! /ˈəʊpən/ /ræŋk/ Dàn hàng !
34 Load ! /ləʊd/ Lên đạn !
35 Side step ! /saɪd/ /step/ Bước ngang !
36 Right side, 3 steps !/raɪt//saɪd//θriː//step/Qua phải 3 bước…Bước!
37 Left side, 3 steps ! /left//saɪd//θriː//step/ Qua trái 3 bước…Bước!
38 Trail arms ! /treɪl//ɑːmz/ Xách súng !
39 Open fire to…! /ˈəʊpən/ /ˈfaɪə(r)/ Bắn…(vào mục tiêu…) !
40 Assault to… ! /əˈsɔːlt/ Xung phong (vào mục tiêu…)!
41 Close… march ! /kləʊz//mɑːtʃ/ Dồn hàng!
42 Cock…to… ! /kɒk/ Lên đạn !
43 Code…to… ! /kəʊd/ Dịch đi !
44 Column half right! /ˈkɒləm/ /hɑːf//raɪt/ Qua phải nửa bước…Bước!
45 Column half left! /ˈkɒləm/ /hɑːf/ /left/ Qua trái nửa bước… Bước !
46 Command…to…! /kəˈmɑːnd/ /tuː/ Chế áp hỏa lực, quan sát cảnh giới !
Các bạn đăng ký kênh để nhận thêm nhiều bài học mới bổ ích hơn nhé. Cảm ơn mọi người rất nhiều

Học tại website: English Friends

Xem thêm tại: Từ vựng tiếng anh

Video học từ vựng + luyện nghe qua tiếng Anh – Topic: The ability of introverts

Từ vựng tiếng anh Chủ Đề Siêu Thị The Supermarket